麻雀/Máquè / Chim vành khuyên
蜂鸟/ Fēngniǎo/ Chim ruồi( một loại chim hút mật)
鸽子/Gēzi/ Chim bồ câu
乌鸦/Wūyā/ Quạ
啄木鸟/Zhuómùniǎo/ Chim gõ kiến
鹦鹉/Yīngwǔ/ Vẹt
鹳/Guàn/ Cò
鹤/Hè/ Hạc
猎鹰/Liè yīng/ Chim ưng
老鹰/Lǎoyīng/ Con ó
猫头鹰/Māotóuyīng/ Cú mèo
兀鹰/Wù yīng/ Kền kền khoang cổ
鸵鸟/Tuóniǎo/ Đà điểu
火鸡/Huǒ jī/ Gà tây
孔雀/Kǒngquè/ Chim khổng tước
企鹅/Qì’é/ Chim cánh cụt
鹅/É/ Ngỗng
鸭子/Yāzi/ Vịt
天鹅/Tiān’é/ Thiên nga
Chúc các bạn một tuần làm việc hiệu quả^^
No comments:
Post a Comment