Mẫu câu tiếng Trung giao tiếp
| 请问,邮局在哪 里?
Qǐng wèn, yóujú zài nǎlǐ?
| Xin hỏi, bưu điện ở đâu? |
| 去亚洲银行怎么走?
Qù yàzhōu yínháng zěnme zǒu?
| Đến ngân hàng Á Châu đi như thế nào? |
| 附近有饭店吗? Fùjìn yǒu fàndiàn ma? | Gần đây có quán ăn nào không? |
| 哪里有停车场?
Nǎ li yǒu tíngchē chǎng?
| Bãi đỗ xe ở đâu vậy? |
| 这趟车到百货公司吗?
Zhè tàng chē dào bǎihuò gōngsī ma?
| Chuyến xe này có đến công ty bách hóa không? |
| 向前走。
Xiàng qián zǒu.
| Đi về phía trước. |
| 向右拐。
Xiàng yòu guǎi.
| Rẽ phải. |
| 这是什么地方。
Zhè shì shénme dìfang.
| Đây là nơi nào? |
| 这边还是那边?
Zhè biān háishì nà biān?
| Bên này hay bên kia? |
| 去天安门在哪里下车?
Qù tiān’ānmén zài nǎlǐ xià chē?
| Đi đến Thiên An Môn thì xuống xe ở đâu? |
| 到站请告诉我。
Dào zhàn qǐng gàosù wǒ.
| Đến bến xe thì bảo cho tôi nhé! |
Từ vựng tiếng Trung đi siêu thị
| 超市
Chāoshì
| Siêu thị |
| 邮局
Yóujú
| Bưu điện |
| 旁边
Pángbiān
| Bên cạnh |
| 银行
Yínháng
| Ngân hàng |
| 前面
Qiánmiàn
| Phía trước |
| 右边
yòubiān
| Bên phải |
| 左边
zuǒbiān
| Bên trái |
| 对面
Duì miàn
| Đối diện |
Các bạn vừa học xong bài hỏi đường đi siêu thị tiếng Trung nói thế nào rồi.
No comments:
Post a Comment