Saturday, July 28, 2018

Học tiếng Trung giao tiếp chủ đề: Phương tiện giao thông

Từ vựng về các phương tiện giao thông

•火车 huǒchē : tàu hỏa
•地铁 dìtiě : tàu điện ngầm
•步行街 bùxíngjiē : phố đi bộ
•公共汽车 gōnggòng qìchē : xe bus
•城市 chéngshì : thành phố
•地图 dìtú : bản đồ
•自行车 zìxíngchē : xe đạp
•摩托车 mótuō chē : xe gắn máy
•汽油 qìyóu: khí gas / xăng
•摩托车头盔 mótuō chē tóukuī: mũ bảo hiểm xe gắn máy

No comments:

Post a Comment