Các Từ vựng tiếng Trung về Xuất nhập cảnh
护照 [hù zhào] – Hộ chiếu – Passport
外交护照 [wài jiāo hù zhào] – hộ chiếu ngoại giao ( passport ngoại giao)
官员护照 [guānyuán hùzhào] – hộ chiếu công chức
公事护照 [gōngshì hùzhào] – hộ chiếu công vụ
国籍 [guójí] – quốc tịch
移民 [yí mín] – di dân – di trú (mục đích nhập cảnh)
观光 [guān’guāng] – tham quan (mục đích nhập cảnh)
公务 [gōng wù] – công việc (mục đích nhập cảnh)
探亲 [tàn qīn] – thăm thân nhân (mục đích nhập cảnh)
入关 [rù guān] – nhập cảnh, vào kiểm tra hải quan
入关检查 [rù guān jiǎn chá] – Kiểm tra hải quan khi nhập cảnh.
出境 [chū jìng]– xuất cảnh
入境 [Rù jìng] – nhập cảnh
海关申报单 [hǎi guān shēn bào dān] – tờ khai hải quan
签证 [qiān zhèng] – Visa
入境签证 [Rù jìng qiān zhèng] – Visa, thị thực nhập cảnh
再入境签证 [zài rù jìng qiān zhèng] – Visa tái nhập cảnh
过境签证 [guò jìng qiān zhèng] – Visa quá cảnh
出境签证 [chū jìng qiān zhèng] – Visa xuất cảnh
申报 [shēn bào] – khai báo
是否有任何东西需要申报? [Shì fǒu yǒu rèn hé dōngxī xū yào shēn bào?] Có thứ gì cần khai báo không?
入境单 [rù jìng dān] – phiếu nhập cảnh (dùng để khai các lý do nhập cảnh)
入境事由 [rù jìng shì yóu] – Lý do nhập cảnh
官员 [Guān yuán] – nhân viên hải quan
体检表 [Tǐ jiǎn biǎo] – giấy kiểm tra sức khỏe
健康证书 [jiàn kāng zhèng shū] – giấy chứng nhận sức khỏe
东西超出免税范围 [dōngxī chāochū miǎnshuì fànwéi] – món đồ vượt quá hạn mức miễn thuế
禁带的物品 [jìndài de wù pǐn] – hàng cấm, đồ cấm
消费税 [xiāo fèi shuì] – thuế tiêu thụ
2. Những mẫu câu tiếng Trung giao tiếp xuất nhập cảnh
Phòng xuất nhập cảnh quốc tế ở đâu?
– 国际出发大厅在哪里?- Guójì chūfā dàtīng zài nǎlǐ?
Tôi là khách du lịch, tôi đến đây để tham quan.
– 我是旅客。 在这里观光:- Wǒ shì lǚkè. Zài zhèlǐ guānguāng:
Xin chào ngài. Tôi có thể xem hộ chiếu của ngài được không?
– 早上好先生。 我可以看你的护照吗?- Zǎoshang hǎo xiānshēng. Wǒ kěyǐ kàn nǐ de hùzhào ma?
Mục đích chuyến đi của anh là gì?
– 您此行的目的是什么?:- Nín cǐ xíng de mùdì shì shénme?:
Chào mừng anh đến với Trung Quốc
– 欢迎来到中国: Huānyíng lái dào zhōngguó
Anh có tờ khai báo thuế quan không?
– 你有报关单吗?- Nǐ yǒu bàoguān dān ma?
Anh có gì cần khai báo hải quan không?
– 你有什么要申报海关吗?-Nǐ yǒu shénme yào shēnbào hǎiguān ma?
Anh có mang theo đồ đạc giá trị cao hay rượu bia gì cần khai báo không?
– 你有任何贵重物品或酒精要申报吗?- Nǐ yǒu rènhé guìzhòng wùpǐn huò jiǔjīng yào shēnbào ma?:
Tôi có thể xem giấy tờ của anh không?
– 我可以你的各单证 吗?-Wǒ kěyǐ nǐ de gè dān zhèng ma?
Làm ơn đọc rõ họ tên, tuổi và quốc tịch.
– 请说出你的姓名,年龄和国籍:-Qǐng shuō chū nǐ de xìngmíng, niánlíng hé guójí
Anh sẽ ở đây bao lâu?
你在这里住多久?Nǐ zài zhèlǐ zhù duōjiǔ?
Tôi sẽ ở lại đây 2 tuần
– 我会留两个星期。- Wǒ huì liú liǎng gè xīngqi.
Anh có thể đi tiếp và chúc anh có chuyến đi vui vẻ!
– 您现在可以走吧,祝您旅行快乐:-Nín xiànzài kěyǐ zǒu ba, zhù nín lǚxíng kuàilè
Xin hành khách lưu ý là luôn giữ hành lý bên mình.
– 提醒乘客不要让行李无人值守:- Tíxǐng chéngkè bùyào ràng xínglǐ wú rén zhíshǒu:
Đây là tờ khai xuất cảnh. Xin ông điền vào rồi nộp tại bàn Xuất Nhập cảnh.
– 你的 出入境申报表 请填写,并在移民局处理:-Nǐ de chūrùjìng shēnbào biǎo qǐng tiánxiě, bìng zài yímín jú chǔlǐ:
Chúc quá khách đi vui vẻ!
– 祝你旅行愉快! -Zhù nǐ lǚxíng yúkuài!
No comments:
Post a Comment