Saturday, July 28, 2018

Học tiếng Trung giao tiếp chủ đề: Một ngày của tôi

Từ vựng tiếng Trung về các hoạt động trong ngày:

起床/Qǐchuáng/ Thức dậy
吃早饭/chī zǎofàn/ Ăn sáng
上班/shàngbān/ Đi làm
吃午饭/chī wǔfàn/ Ăn trưa
下班/xiàbān/ Tan sở
吃晚饭/chī wǎnfàn/ Ăn tối
睡觉/shuìjiào/ Đi ngủ

Sau đây là một số mẫu câu kể về một ngày của mình, các bạn tham khảo và vận dụng trong giao tiếp hàng ngày.

1.我一般7点起床wǒ yībān 7 diǎn qǐchuángThông thường tôi ngủ dậy vào 7h
2.因为是星期天,所以我8:30起床 Yīn wéi shì xīngqítiān, suǒyǐ wǒ 8:30 QǐchuángVì hôm nay là chủ nhật nên 8h30 tôi mới ngủ dậy
3.我一般在早晨7:15洗脸刷牙Wǒ yībān zài zǎochén 7:15 Xǐliǎn shuāyáBuổi sáng tôi thường đánh răng rửa mặt vào 7h15
4.我一般上午7:30吃早餐Wǒ yībān shàngwǔ 7:30 Chī zǎocānTôi thường ăn sáng vào 7h30
5.我经常吃1个鸡蛋,牛奶和桔子Wǒ jīngcháng chī 1 gè jīdàn, niúnǎi hé júziTôi thường ăn 1 quả trứng, uống sữa bò và ăn quýt
6.我搭巴士上班/上学Wǒ dā bāshì shàngbān/shàngxuéTôi đi xe bus đi làm/ đi học
7.我经常开车去上班Wǒ jīngcháng kāichē qù shàngbānTôi thường lái xe đi làm
8.午饭后我喜欢小睡一会儿. Wǔfàn hòu wǒ xǐhuān xiǎoshuì yīhuǐ’erSau khi ăn trưa tôi thích ngủ một lát
9.我下午5点下班Wǒ xiàwǔ 5 diǎn xiàbān5h chiều tôi tan sở
10。我晚上9点洗澡Wǒ wǎnshàng 9 diǎn xǐzǎTôi tắm vào 9h tồi
11。我上网看新闻Wǒ shàngwǎng kàn xīnwénTôi lên mạng đọc tin tức
12。我晚上10点睡觉Wǒ wǎnshàng 10 diǎn shuìjiào10h tối tôi đi ngủ

No comments:

Post a Comment