Saturday, July 28, 2018

Cách điền tờ khai xuất nhập cảnh bằng tiếng trung

Cách điền tờ khai xuất nhập cảnh:

– Họ (Tiếng Việt không dấu in hoa)
– Số Hộ chiếu
– Tên Đệm + Tên (Viết bằng tiếng Việt không dấu in hoa)
– Năm sinh, Tháng, Ngày (Viết từ trái qua phải )
– Quốc tịch (Tiếng Việt không dấu in hoa)
– Giới tính
– Số hiệu chuyến bay (Xem trên vé máy bay)
– Nghề nghiệp
– Chủng loại thị thực
– Mã số thị thực In trên hộ chiếu
– Địa chỉ tại Việt Nam (bạn cần ghi bằng tiếng Việt không dấu)
– Địa chỉ sẽ đến tại Trung Quốc:
– Mục đích đến Trung Quốc:
1. Thương vụ
2. Học tập
3. Tham quan
4. Triển lãm
5. Thăm thân
6. Chữa bệnh
7. Hội nghị
8. Làm việc
9. Tôn giáo
10. Mục đích khác
14. Kí tên xác nhận

Những lưu ý khi điền tờ khai nhập cảnh vào Trung Quốc

+ Phải đảm bảo khai đầy đủ tất cả các yêu cầu khai báo trên tờ khai vì chỉ cần một khoảng trống không điền thông tin cũng khiến bạn bị trễ chuyến bay hoặc phải xếp hàng lại từ đầu.
+ Sau khi qua được biên giới, bạn cần phải giữ lại tờ khai xuất nhập cảnh và tờ khai hải quan để khi về cần dùng.
+ Khi xuất cảnh, bạn không được mang các loại hàng hóa, giấy tờ tài liệu cấm, các loại trái cây tươi không được nhập vào Trung Quốc.
+ Khi khai tờ khai, bạn cần phải điền thông tin trên tờ khai trùng khớp với thông tin in trên hộ chiếu của bạn.to khai 1
+ Nên mang một chiếc bút bi theo mình để tránh tình trạng quá đông hành khách tại sân bay.
+ Bạn không được phép mang quá 3.000 USD nếu đi máy bay. Không được mang quá 500 USD, 5 triệu đồng và 5.000 Nhân dân tệ. Các máy điện thoại di động, máy quay phim, máy chụp ảnh loại chuyên dùng cần khai rõ ký hiệu, số máy vào tờ khai XNC.
Trên đây là bài viết: Hướng dẫn cách điền tờ khai nhập cảnh vào Trung Quốc. Đây là kinh nghiệm rất quan trọng dành cho những người lần đầu tiên đến Trung Quốc. Hi vọng những chia sẻ này đã giúp ích không nhỏ cho bạn trong việc nhanh chóng hoàn tất thủ tục hải quan.

3. Đoạn hội thoại mẫu dùng trong tiếng Trung giao tiếp xuất nhập cảnh.

Cho tôi xem tờ khai nhập cảnh của anh được không?
我可以看看您的入境申请表吗?Wǒ kěyǐ kànkan nín de rùjìng shēnqǐngbiǎo ma?

Anh từ đâu đến?
您从哪儿来?Nín cóng nǎr lái?

Tôi đến từ Việt Nam.
我来自越南。Wǒ láizì Yuènán.

Anh sẽ ở lại Trung Quốc bao lâu?
您要在中国待多久?Nín yào zài Zhōngguó dài duōjiǔ?

Tôi sẽ ở lại khoảng 2 tuần.
我将待两个星期左右。Wǒ jiāng dài liǎng ge xīngqī zuǒyòu.

Anh đến Trung Quốc để làm gì?
您来中国的目的是什么?Nín lái Zhōngguó de mùdì shì shénme?

Tôi có visa du lịch. Tôi chỉ đến để tham quan và du lịch.
我持旅游签证。我只是观光旅游。
Wǒ chí lǚyóu qiānzhèng. Wǒ zhǐ shì guānguāng lǚyóu.

Anh mở vali ra được không?
请把您的箱子打开好吗?
Qǐng bǎ nín de xiāngzi dǎkāi hǎo ma?

Chỉ có đồ dùng hàng ngày.
只有日常用品。Zhǐ yǒu rìcháng yòngpǐn.

Anh có gì cần khai báo không?
您有什么要申报吗?Nín yǒu shénme yào shēnbào ma?

Tôi không có gì phải khai báo.
我没有什么申报的。Wǒ méi yǒu shénme shēnbào de.

Tôi có mang 2 chai rượu Việt Nam và một tút thuốc lá.
我带了两瓶越南酒和一条香烟。Wǒ dài le liǎng píng Yuènánjiǔ hé yì tiáo xiāngyān.

Tiếng Trung Du Lịch: Thủ tục xuất nhập cảnh

Các Từ vựng tiếng Trung về Xuất nhập cảnh

护照 [hù zhào] – Hộ chiếu – Passport 

外交护照 [wài jiāo hù zhào] – hộ chiếu ngoại giao ( passport ngoại giao)

官员护照 [guānyuán hùzhào] – hộ chiếu công chức

公事护照 [gōngshì hùzhào] – hộ chiếu công vụ

国籍 [guójí] – quốc tịch

移民 [yí mín] – di dân – di trú (mục đích nhập cảnh)

观光 [guān’guāng] – tham quan (mục đích nhập cảnh)

公务 [gōng wù] – công việc (mục đích nhập cảnh)

探亲 [tàn qīn] – thăm thân nhân (mục đích nhập cảnh)

入关 [rù guān] – nhập cảnh, vào kiểm tra hải quan

入关检查 [rù guān jiǎn chá] – Kiểm tra hải quan khi nhập cảnh.

出境 [chū jìng]– xuất cảnh

入境 [Rù jìng] – nhập cảnh

海关申报单 [hǎi guān shēn bào dān] – tờ khai hải quan

签证 [qiān zhèng] – Visa

入境签证 [Rù jìng qiān zhèng] – Visa, thị thực nhập cảnh

再入境签证 [zài rù jìng qiān zhèng] – Visa tái nhập cảnh

过境签证 [guò jìng qiān zhèng] – Visa quá cảnh

出境签证 [chū jìng qiān zhèng] – Visa xuất cảnh

申报 [shēn bào] – khai báo

是否有任何东西需要申报? [Shì fǒu yǒu rèn hé dōngxī xū yào shēn bào?] Có thứ gì cần khai báo không?

入境单 [rù jìng dān] – phiếu nhập cảnh (dùng để khai các lý do nhập cảnh)

入境事由 [rù jìng shì yóu] – Lý do nhập cảnh

官员 [Guān yuán] – nhân viên hải quan

体检表 [Tǐ jiǎn biǎo] – giấy kiểm tra sức khỏe

健康证书 [jiàn kāng zhèng shū] – giấy chứng nhận sức khỏe

东西超出免税范围 [dōngxī chāochū miǎnshuì fànwéi] – món đồ vượt quá hạn mức miễn thuế

禁带的物品 [jìndài de wù pǐn] – hàng cấm, đồ cấm

消费税 [xiāo fèi shuì] – thuế tiêu thụ

2. Những mẫu câu tiếng Trung giao tiếp xuất nhập cảnh

Phòng xuất nhập cảnh quốc tế ở đâu?
– 国际出发大厅在哪里?- Guójì chūfā dàtīng zài nǎlǐ?

Tôi là khách du lịch, tôi đến đây để tham quan.
– 我是旅客。 在这里观光:- Wǒ shì lǚkè. Zài zhèlǐ guānguāng:

Xin chào ngài. Tôi có thể xem hộ chiếu của ngài được không?
– 早上好先生。 我可以看你的护照吗?- Zǎoshang hǎo xiānshēng. Wǒ kěyǐ kàn nǐ de hùzhào ma?

Mục đích chuyến đi của anh là gì?
– 您此行的目的是什么?:- Nín cǐ xíng de mùdì shì shénme?:

Chào mừng anh đến với Trung Quốc
– 欢迎来到中国: Huānyíng lái dào zhōngguó

Anh có tờ khai báo thuế quan không?
– 你有报关单吗?- Nǐ yǒu bàoguān dān ma?

Anh có gì cần khai báo hải quan không?
– 你有什么要申报海关吗?-Nǐ yǒu shénme yào shēnbào hǎiguān ma?

Anh có mang theo đồ đạc giá trị cao hay rượu bia gì cần khai báo không?
– 你有任何贵重物品或酒精要申报吗?- Nǐ yǒu rènhé guìzhòng wùpǐn huò jiǔjīng yào shēnbào ma?:

Tôi có thể xem giấy tờ của anh không?
– 我可以你的各单证 吗?-Wǒ kěyǐ nǐ de gè dān zhèng ma?

Làm ơn đọc rõ họ tên, tuổi và quốc tịch.
– 请说出你的姓名,年龄和国籍:-Qǐng shuō chū nǐ de xìngmíng, niánlíng hé guójí

Anh sẽ ở đây bao lâu?
你在这里住多久?Nǐ zài zhèlǐ zhù duōjiǔ?

Tôi sẽ ở lại đây 2 tuần
– 我会留两个星期。- Wǒ huì liú liǎng gè xīngqi.

Anh có thể đi tiếp và chúc anh có chuyến đi vui vẻ!
– 您现在可以走吧,祝您旅行快乐:-Nín xiànzài kěyǐ zǒu ba, zhù nín lǚxíng kuàilè

Xin hành khách lưu ý là luôn giữ hành lý bên mình.
– 提醒乘客不要让行李无人值守:- Tíxǐng chéngkè bùyào ràng xínglǐ wú rén zhíshǒu:

Đây là tờ khai xuất cảnh. Xin ông điền vào rồi nộp tại bàn Xuất Nhập cảnh.
– 你的 出入境申报表 请填写,并在移民局处理:-Nǐ de chūrùjìng shēnbào biǎo qǐng tiánxiě, bìng zài yímín jú chǔlǐ:

Chúc quá khách đi vui vẻ!
– 祝你旅行愉快! -Zhù nǐ lǚxíng yúkuài!

Từ vựng tiếng Trung chủ đề các loài chim-各种各样的鸟

麻雀/Máquè / Chim vành khuyên
蜂鸟/ Fēngniǎo/ Chim ruồi( một loại chim hút mật)
鸽子/Gēzi/ Chim bồ câu
乌鸦/Wūyā/ Quạ
啄木鸟/Zhuómùniǎo/ Chim gõ kiến
鹦鹉/Yīngwǔ/ Vẹt
鹳/Guàn/ Cò
鹤/Hè/ Hạc
猎鹰/Liè yīng/ Chim ưng
老鹰/Lǎoyīng/ Con ó
猫头鹰/Māotóuyīng/ Cú mèo
兀鹰/Wù yīng/ Kền kền khoang cổ
鸵鸟/Tuóniǎo/ Đà điểu
火鸡/Huǒ jī/ Gà tây
孔雀/Kǒngquè/ Chim khổng tước
企鹅/Qì’é/ Chim cánh cụt
鹅/É/ Ngỗng
鸭子/Yāzi/ Vịt
天鹅/Tiān’é/ Thiên nga
Chúc các bạn một tuần làm việc hiệu quả^^

Từ vựng tiếng Trung chủ đề: Picnic dã ngoại

旅行用品 (Lǚxíng yòngpǐn): đồ dùng trong du lịch
2. 旅游服 (Lǚyóu fú): quần áo du lịch
3. 旅行鞋 (Lǚxíng xié): giày du lịch
4. 登山鞋 (Dēngshān xié): giày leo núi
5. 旅行箱 (Lǚxíng xiāng): va li du lịch
6. 帆布行李袋 (Fānbù xínglǐ dài): túi du lịch bằng vải
7. 折叠旅行袋 (Zhédié lǚxíng dài): túi du lịch gấp
8. 手提旅行袋 (Shǒutí lǚxíng dài): túi du lịch xách tay
9. 旅行皮包 (Lǚxíng píbāo): túi da du lịch
10. 折叠式背包 (Zhédié shì bèibāo): ba lô gấp
11. 旅行袋 (Lǚxíng dài): túi du lịch
12. 登山装备 (Dēngshān zhuāngbèi): trang bị leo núi
13. 睡袋 (Shuìdài): túi ngủ
14. 睡垫 (Shuì diàn): đệm ngủ
15. 旅行毯 (Lǚxíng tǎn): thảm du lịch
16. 折叠床 (Zhédié chuáng): giường gấp
17. 折叠椅 (Zhédié yǐ): ghế gấp
18. 旅行壶 (Lǚxíng hú): bình nước du lịch
19. 野餐用箱 (Yěcān yòng xiāng): hộp đựng cơm picnic
20. 急救箱 (Jíjiù xiāng): thùng cấp cứu
21. 宿营帐篷 (Sùyíng zhàngpéng): lều trại

Từ vựng tiếng Trung chủ đề: Giáng sinh

Các từ vựng tiếng Trung chủ đề giáng sinh:

1. 圣诞节 shèngdàn jié: Lễ Giáng Sinh
2. 圣诞节快乐 Shèngdàn jié kuàilè: Chúc Giáng sinh vui vẻ
3. 圣诞节前夕 shèngdàn jié qiánxī : Đêm Giáng Sinh
4. 圣诞节假期 shèngdàn jié jiàqī: Kỳ nghỉ lễ Giáng Sinh
5. 圣诞礼物 shèngdàn lǐwù: Quà Giáng Sinh
6. 圣诞老人 shèngdàn lǎorén: Ông Già Noel
7. 圣诞树 shèngdànshù: Cây thông Noel
8. 圣诞袜 shèngdàn wà: Tất Giáng Sinh
9. 圣诞蜡烛:Shèngdàn làzhú: Nến giáng sinh
10. 圣诞大餐 shèngdàn dà cān: Bữa tiệc Giáng Sinh
11. 烟囱:Yāncōng: Ống khói
12. 壁炉 bìlú: Lò sưởi trong tường
13. 圣诞贺卡:Shèngdàn hèkǎ: Thiếp chúc mừng Giáng sinh
14. 圣诞饰品:Shèngdàn shìpǐn: Đồ trang trí giáng sinh
15. 驯鹿:Xùnlù: Tuần Lộc
16. 圣诞花环:Shèngdàn huāhuán: Vòng hoa giáng sinh
17. 糖果:Tángguǒ : Kẹo
18. 圣诞圣歌 shèngdàn shèng gē: Thánh ca Noel
19. 天使tiānshǐ: Thiên thần
20. 圣诞音乐 shèngdàn yīnyuè: Nhạc Giáng Sinh
21. 圣诞气氛 shèngdàn qìfēn: Không khí Giáng Sinh
22. 烤火鸡kǎohuǒ jī: Gà tây quay

Tiếng Trung Du Lịch: Hành lý

Từ vựng tiếng Trung về gửi hành lý

超重(chāozhòng):Vượt quá số ký, quá tải.
托运(tuōyùn):Ký gửi hàng hóa, nhờ vận chuyển
运费(yùnfèi):Chi phí vận chuyển
算(suàn):Tính toán.
价目表(jiàmùbiǎo):Bảng gía
运(yùn):Vận chuyển, khuân vác.
服务(fúwù):Dịch vụ.
xíng li lĭng qŭ chù 行李领取处
Khu vực khai báo hành lý
chuán sòng dài 传送带
Băng tải
xíng li chē 行李车
Xe đẩy hành lý
qŭ xíng li de piào quàn 取行李的票券
Vé hành lý
xíng li yí shī 行李遗失
Hành lý thất lạc
shī wù zhāo lĭng 失物招领
Bộ phận hành lý thất lạc
xíng li yuán 行李员
Nhân viên khuân vác
zì dòng rén xíng dào 自动人行道
Lối đi tự động
chū kŏu 出口
Lối ra

Hội thoại trong khi gửi hành lý

A:你这么多行李,一定超重。
Nǐ zhème duō xíngli yídìng chāozhòng.
Nhiều hành lý như vậy chắc sẽ vượt quá số ký cho phép đó.
B:那怎么办?
Nà zěnme bàn?
Vậy phải làm sao đây ?
B:我打听一下,这里托运行李吗?你们运费怎么算?
Wǒ dǎtīng yíxià, zhèli tuōyùn xíngli ma? Nǐmen yùnfèi zěnme suàn?
Cho tôi hỏi ở đây có thể ký gửi hành lý được không ? Và chi phí khoảng bao nhiêu ?
C:按照这个价目表收费。你可以把东西运来。
ànzhào zhège jiàmùbiǎo shōufèi, nǐ kěyǐ bǎ dōngxi yùnlái.
Chi phí được tính dựa theo bảng giá này. Bạn có thể mang hành lý đến để đây.
A:我的行李很大,一个人搬不动。
Wǒ de xíngli hěn dà, yígerén bānbudòng.
Hành lý của tôi lớn lắm, một người không thể khiêng nổi.
C:没关系,为了方便顾客,我们提供上门服务。
Méi guānxi, wèile fāngbiàn gùkè, wǒmen tígōng shàngmén fúwù.
Không sao đâu, chúng tôi có dịch vụ khiêng vác tận nhà để phục vụ cho nhu cầu khách hàng.

Hội thoại khi thất lạc hành lý

彼得:在哪儿取行李?Zài nǎ’er qǔ xínglǐ?
Lấy hành lý ở đâu?
– 机场人员:在4 号。Zài 4 hào.
Ở khu vực nhận hành lý số 4.
– 怎么没有我的行李?真奇怪!zěnme méiyǒu wǒ de xínglǐ?
Sao lại không có hành lý của tôi?
(Tại bàn hướng dẫn trong sân bay).
小姐,我的行李不见了。Xiǎojiě, wǒ de xínglǐ bùjiànle.
Cô ơi, hành lý của tôi không thấy đâu cả.
你乘坐的是什么航班?Nǐ chéngzuò de shì shénme hángbān?
Ông đi chuyến bay nào?
深圳到北京的CA2001次。Shēnzhèn dào běijīng de CA2001 cì.
Chuyến CA2001 từ Thâm Quyến đi Bắc Kinh.
您的行李牌呢? Nín de xínglǐ pái ne?
Thẻ hành lý của ông đâu?
– 彼得:在这儿。Zài zhè’er.
Ở đây.
好的,请您在这里登记一下。 Hǎo de, qǐng nín zài zhèlǐ dēngjì yīxià.
Vâng, ông hãy đăng kí ở đây.
(登记完)好了。那我的行李怎么办。(Dēngjì wán) hǎole. Nà wǒ de xínglǐ zěnme bàn.
(đăng ký xong) xong rồi. Vậy hành lý của tôi thì sao?
放心,找到您的行李后,我们会通知您。Fàngxīn, zhǎodào nín de xínglǐ hòu, wǒmen huì tōngzhī nín.
Yên tâm, sau khi tìm được hành lý của ông, chúng tôi sẽ thông báo cho ông ngay.
– 彼得:好吧。我大概什么时候能拿到行李?Hǎo ba. Wǒ dàgài shénme shíhòu néng ná dào xínglǐ?
Được. Khoảng lúc nào thì tôi nhận được hành lý của mình?
明天。我们会给您送去。Míngtiān. Wǒmen huì gěi nín sòng qù.
Ngày mai. Chúng tôi sẽ gửi đến cho ông.
那太好了,谢谢!Nà tài hǎole, xièxiè!
Như thế thì tốt quá, cảm ơn!
您太客气了 Nín tài kèqìle
Không có gì

Tiếng Trung Du lịch: Đi Tàu hỏa

Từ vựng tiếng Trung tại Ga tàu

(Thứ tự bảng từ vựng sắp xếp theo bảng chữ cái)
Bãi xuất phát 发车场 fāchēchǎng

Bảng giờ tầu chạy 行车时刻表 xíngchē shíkè biǎo

Bảng thời gian, bảng giờ 时刻表 shíkè biǎo

Buồng lái tầu 列车司机室 lièchē sījī shì

Cảnh sát trên tầu 乘警 chéngjǐng

Căng tin 小卖部 xiǎomàibù

Cầu đường sắt 铁路桥 tiělù qiáo

Chạy ra khỏi ga 开出车站 kāi chū chēzhàn

Chạy vào ga 开进车站 kāi jìn chēzhàn

Chỗ ngồi cạnh cửa sổ 靠窗座位 kào chuāng zuòwèi

Chỗ ngồi sát lối đi 靠通道的座位 kào tōngdào de zuòwèi

Công nhân viên đường sắt 铁路职工 tiělù zhígōng

Cửa soát vé 检票口 jiǎnpiào kǒu

Đặt vé ghế cứng 订硬席票 dìng yìng xí piào

Đặt vé nằm 订卧铺票 dìng wòpù piào

Đèn tín hiệu đường cắt ngang 道口信号机 dàokǒu xìnhào jī

Điểm cuối đường sắt 轨头 guǐ tóu

Đúng giờ 准点 zhǔndiǎn

Đường để lên xuống tầu (上下)车道 (shàngxià) chēdào

Đường ray 铁轨 tiěguǐ

Đường sắt 铁路 tiělù

Đường sắt trên cao 高架铁路 gāojià tiělù

Đường tầu chạy 铁路车道 tiělù chēdào

Ga cuối cùng 终点站 zhōngdiǎn zhàn

Ga đầu mối 枢纽站 shūniǔ zhàn

Ga đến 到达站 dàodá zhàn

Ghế cứng 硬席 yìng xí

Ghế cứng, giường cứng 硬席卧铺 yìng xí wòpù

Giá để hành lý 行李架 xínglǐ jià

Gián đoạn giao thông đường sắt 铁路交通的中断 tiělù jiāotōng de zhōngduàn

Giường dưới 下铺 xià pù

Giường hạng nhất 头等卧铺 tóuděng wòpù

Giường mềm 软卧 ruǎnwò

Giường nằm 卧铺, 铺位 wòpù, pùwèi

Giường trên 上铺 shàng pù

Hành lang 过道 guòdào

Hành lý 行李 xínglǐ

Hành lý gửi theo toa 托运的行李 tuōyùn de xínglǐ

Hành lý mang theo người 随身行李 suíshēn háng lǐ

Hành lý quá trọng lượng quy định 超重行李 chāozhòng xínglǐ

Hóa đơn hành lý 行李票 xínglǐ piào

Khởi hành 发车 fāchē

Kịp chuyến tầu 赶上火车 gǎn shàng huǒchē

Máy bán vé tự động 自动售票机 zìdòng shòupiàojī

Muộn giờ 晚点 wǎndiǎn

Người bán hàng rong trong nhà ga 车站小贩 chēzhàn xiǎofàn

Người bán vé 售票员 shòupiàoyuán

Người lái tầu 火车司机 huǒchē sījī

Nhân viên báo tín hiệu 信号工 xìnhào gōng

Nhân viên bốc vác 搬运工 bānyùn gōng

Nhân viên phục vụ trên tầu 乘务员 chéngwùyuán

Nhân viên quản lý kho hành lý 行李寄存处管理员 xínglǐ jìcún chù guǎnlǐ yuán

Nhân viên sân bãi 车场工作人员 chēchǎng gōngzuò rényuán

Nhân viên soát vé 查票员, 检票员 chá piào yuán, jiǎnpiào yuán

Nhân viên trên tầu 列车员 lièchēyuán

Nhỡ tầu 误车 wù chē

Nơi gửi hành lý 行李寄存处 xínglǐ jìcún chù

Phòng chờ tầu 候车室 hòuchē shì

Phòng giữ đồ thất lạc 失物招领处 shīwù zhāolǐng chù

Phòng hành lý 行李房 xínglǐ fáng

Phòng trà trong nhà ga 车站茶点室 chēzhàn chádiǎn shì

Quầy bán vé 售票处 shòupiào chù

Quầy bar trong nhà ga 车站酒吧 chēzhàn jiǔbā

Quầy thông tin 问询处 wèn xún chù

Say tầu xe 晕火车 yūn huǒchē

Sân ga (nơi tầu lăn bánh) 发车站台 fāchē zhàntái

Soát vé 检票, 查票 jiǎnpiào, chá piào

Tầu chậm 慢车 mànchē

Tầu hỏa 列车 lièchē

Tầu hỏa cao tốc 高速列车 gāosù lièchē

Tầu hỏa chạy quanh thành phố 市郊往返列车 shìjiāo wǎngfǎn lièchē

Tầu tốc hành 特快列车 tèkuài lièchē

Thềm, bục xuống tầu 下客站台 xià kè zhàntái

Thềm ga, sân ga 站台 zhàntái

Thời gian đến 到达时间 dàodá shíjiān

Thời gian tầu chuyển bánh 开车时间 kāichē shíjiān

Toa ăn 餐车 cānchē

Toa ăn nhanh 快餐餐车 kuàicān cānchē

Toa ăn nhẹ 便餐餐车 biàncān cānchē

Toa có giường ngủ 卧车 wòchē

Toa hành lý 行李车 xínglǐ chē

Toa thường 普通车厢 pǔtōng chēxiāng

Toa xe 车厢 chēxiāng

Toa xe cấm hút thuốc 无烟车厢 wú yān chēxiāng

Toa xe chở nhân viên phục vụ trên tầu 乘务员车 chéngwùyuán chē

Trưởng ga 站长 zhàn zhǎng

Trưởng tầu 行车主任, 列车长 xíngchē zhǔrèn, lièchē zhǎng

Tuyến đường sắt chính 铁路干线 tiělù gànxiàn

Vào ga 进站 jìn zhàn

Vé giường nằm 卧铺票 wòpù piào

Vé hành khách thường 普通客票 pǔtōng kèpiào

Vé khứ hồi 往返票 wǎngfǎn piào

Vé một lượt 单程票 dānchéng piào

Vé tầu 车票 chēpiào

Vé tầu nhanh 快车票 kuài chē piào

Vé vào ga, vé đưa tiễn 站台票 zhàntái piào

Xe vận chuyển hành lý 行李运送车 xínglǐ yùnsòng chē

Xin mời đi tầu! 欢迎乘坐! huānyíng chéngzuò!

Mẫu câu giao tiếp đi tàu hỏa

Mỗi ngày có mấy chuyến đi Bắc Kinh?
每天有几列火车到大北京?
Měi tiān yǒu jǐ liè huǒ chē dào dá Běi Jīng ?
Đây là vé tàu của tôi.
这是我的车票。
zhè shì wǒ de chē piào .
Xin chỉ giúp tôi người phụ trách xe.
请告诉我车箱负责同志。
Qǐng gào sù wǒ chē xiāng fù zé tóng zhì .
Tôi muốn đổi chỗ ngồi có được không?
我想换座位可以吗?
wǒ xiǎng huàn zuò wè kě yǐ mā ?
Ga tới là ga gì?
下一站是什么站?
xià yí zhàn shì shénme zhàn ?
Mấy giờ thì tới Bắc Kinh?
几点能到达北京?
jǐ diǎn néng dào dá Běi Jīng ?
Tàu đi Bắc Kinh 3 giờ khởi hành
去的北京火车三点出发。
qù de Běi Jīng sān diǎn chū fā .
Đoàn tàu này dừng lại khoảng mấy phút?
这列火车要停下几分钟?
zhè liè huǒ chē yào tíng xià jǐ fēn zhōng ?
Chỗ ngồi của tôi ở đâu?
我座位在什么地方?
wǒ zuò wèi zài shénme dì fāng ?